Hán tự: 打 [ĐẢ]
Hán Việt
ĐẢ
Bộ thủ
THỦ【手】
Số nét
5
Kunyomi
う.つ
Onyomi
ダ、ダアス
Bộ phận cấu thành
亅扌
Nghĩa ghi nhớ
đả kích, ẩu đả Đánh đập. Về đâu. Như đả na lý tẩu [打那裏走] chạy về đâu, cũng như chữ hướng [向]. Lại có nghĩa là lấy. Như đả lương [打糧] lấy lương, cũng như chữ [取]. Đả thần [打臣] dịch âm chữ Anh "dozen", nghĩa là một tá (12 cái). Làm. Như bất đả cuống ngữ [不打誑語] chẳng làm sự nói dối, đả ban [打扮] thay làm bộ dạng khác, đả thính [打聽] nghe ngóng, v.v.