Hán tự: 從 [TÙNG,TÒNG]
Hán Việt
TÙNG,TÒNG
Bộ thủ
SÁCH【彳】
Số nét
11
Kunyomi
したが.う、したが.える、より
Onyomi
ジュウ、ショウ、ジュ
Bộ phận cấu thành
人疋彳
Nghĩa ghi nhớ
đi theo, bị đi theo, với, xem 従
TÙNG,TÒNG
SÁCH【彳】
11
したが.う、したが.える、より
ジュウ、ショウ、ジュ
đi theo, bị đi theo, với, xem 従