TRỪNG
TÂM【心】
18
こ.らす/らしめる、こ.りる
チョウ
trừng phạt Răn bảo, trừng trị. Răn bảo cho biết sợ không dám làm bậy nữa gọi là trừng. Như bạc trừng [薄懲] trừng trị qua, nghiêm trừng [嚴懲] trừng trị nặng.