JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415161718
Hán Việt

TRỪNG

Bộ thủ

TÂM【心】

Số nét

18

Kunyomi

こ.らす/らしめる、こ.りる

Onyomi

チョウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

trừng phạt Răn bảo, trừng trị. Răn bảo cho biết sợ không dám làm bậy nữa gọi là trừng. Như bạc trừng [] trừng trị qua, nghiêm trừng [] trừng trị nặng.

Người dùng đóng góp