Hán tự: 捌 [BÁT]
Hán Việt
BÁT
Bộ thủ
THỦ【手】
Số nét
10
Kunyomi
さば.く、さば.ける、は.け
Onyomi
ハツ、ハチ、ベツ
Bộ phận cấu thành
刂力口扌
Nghĩa ghi nhớ
trang điểm, xử trí, bán hàng, phán quyết, bán, hiểu biết rộng, cởi mở, việc thoát nước, sự bán hàng, nhu cầu Phá, chia. Tám. Tục mượn dùng như chữ bát [八].