JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

BÁT

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

10

Kunyomi

さば.く、さば.ける、は.け

Onyomi

ハツ、ハチ、ベツ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

trang điểm, xử trí, bán hàng, phán quyết, bán, hiểu biết rộng, cởi mở, việc thoát nước, sự bán hàng, nhu cầu Phá, chia. Tám. Tục mượn dùng như chữ bát [].

Người dùng đóng góp