THỰC
NGẠT【歹】
12
ふ.える、ふ.やす
ショク
sinh sản Sinh. Như phồn thực [蕃殖] sinh sôi, nẩy nở. Sinh lợi, chấn hưng công nghệ để sinh ra tài lợi gọi là thực. Dựng. Nhiều, đông đúc. Thực dân [殖民] đem dân đi đến khai thác làm ăn ở nước khác mà vẫn phục tòng pháp luật của nước mình.