JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314
Hán Việt

NGHI

Bộ thủ

TRỦY【匕】

Số nét

14

Kunyomi

うたが.う

Onyomi

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi Ngờ, lòng chưa tin đích gọi là nghi. Giống tựa. Như hiềm nghi [] hiềm rằng nó giống như (ngờ ngờ). Lạ, lấy làm lạ. Sợ. Cùng nghĩa với chữ nghĩ []. Cùng nghĩa với chữ ngưng [].

Người dùng đóng góp