DUỆ
BỐC【卜】
14
あき.らか
エイ
thông minh, xem xa thấy rộng, xem 叡 Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa. Như thông minh duệ trí [聰明睿智] thông minh sáng suốt.