JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415161718192021
Hán Việt

TRIỀN

Bộ thủ

MỊCH【糸】

Số nét

21

Kunyomi

まつ.わる、まと.う、まと.める、まと.まる、まと.い

Onyomi

テン、デン

Bộ phận cấu thành
广
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

về việc, được liên quan đến, mang, mặc, mặc bên trong, tập hợp, thu xếp, ổn định, được tập hợp, được ổn định, được sắp thứ tự, kéo lê Ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. Như triền nhiễu [] chèn chặn, triền túc [] bó chân (tục cổ Trung Hoa); triền miên [綿] quấn quýt. Người theo Hồi giáo [] lấy vải chằng chịt vào đầu gọi là triền hồi [].

Người dùng đóng góp