ỨC
NHỤC【肉 月】
17
むね、おくする
オク、ヨク
ngực, mỏ ác, sợ hãi, nhút nhát Ngực. Nói bóng nghĩa là tấm lòng. Như tư ức [私臆] nỗi riêng. Lấy ý riêng đoán. Như ức đạc [臆度] đoán phỏng, ức thuyết [臆說] nói phỏng, v.v.