JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314151617
Hán Việt

ỨC

Bộ thủ

NHỤC【肉 月】

Số nét

17

Kunyomi

むね、おくする

Onyomi

オク、ヨク

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

ngực, mỏ ác, sợ hãi, nhút nhát Ngực. Nói bóng nghĩa là tấm lòng. Như tư ức [] nỗi riêng. Lấy ý riêng đoán. Như ức đạc [] đoán phỏng, ức thuyết [] nói phỏng, v.v.

Người dùng đóng góp