JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

8

Kunyomi

からい、さいな.む、いじ.める

Onyomi

カ、ガ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

hà khắc, nghiêm ngặt, trách phạt, tra tấn, bắt nạt, áp bức Nghiệt ác. Làm việc xét nét nghiêm ngặt quá đều gọi là hà. Chánh lệnh tàn ác gọi là hà chánh []. Lễ ký [] : Hà chánh mãnh ư hổ dã [] chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp Ghen ghét. Phiền toái. Trách phạt. Quấy nhiễu.

Người dùng đóng góp