Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Câu ví dụ
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
Từ vựng
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Ví dụ
漢
Bắt đầu với
Bắt đầu
Giữa
Kết thúc
Jdict
Từ ghép
Đăng nhập
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Câu ví dụ
Hán tự: 葱 [THÔNG]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Vẽ lại
Hán Việt
THÔNG
Bộ thủ
THẢO【艸】
Số nét
12
Kunyomi
ねぎ
Onyomi
ソウ
Bộ phận cấu thành
丶
勿
心
⺾
N1
Ghi nhớ
Từ liên quan (1)
Nghĩa ghi nhớ
cây hành Hành. Chỗ tóp trắng gọi là thông bạch [
葱
白
]. Giản thể của chữ [
蔥
].
Người dùng đóng góp