JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

TẢO

Bộ thủ

TRÙNG【虫】

Số nét

10

Kunyomi

のみ、はやい

Onyomi

ソウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

con bọ chét, sớm, cùng nghĩa với chữ tảo Bọ chét, con rệp. Sớm, cùng nghĩa với chữ tảo [].

Người dùng đóng góp