JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213141516171819
Hán Việt

PHÁCH

Bộ thủ

Y【衣】

Số nét

19

Kunyomi

ひだ

Onyomi

ヘキ、ヒャク

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

nếp gấp của quần áo Gấp áo. Bích tích [] (1) Chăng vải lụa cho thẳng ra rồi gấp lại từng nếp. (2) Nếp gấp quần áo. (3) Sửa sang.

Người dùng đóng góp