PHÁCH
Y【衣】
19
ひだ
ヘキ、ヒャク
nếp gấp của quần áo Gấp áo. Bích tích [襞襀] (1) Chăng vải lụa cho thẳng ra rồi gấp lại từng nếp. (2) Nếp gấp quần áo. (3) Sửa sang.