JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314151617181920212223
Hán Việt

THÙ

Bộ thủ

NGÔN【言】

Số nét

23

Kunyomi

こたえる、むくいる、ともがら、あだ

Onyomi

シュウ、ズ、ジュ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

dạng khác của , đáp lại, đáp trả, trả thù, đối thủ, kẻ thù, so sánh, đem bản sách ra so sánh với nhau xem có sai lầm không Kẻ thù,đối thủ enemy, revenge

Người dùng đóng góp