BIỆN
KHƯ【厶】
21
わきま.える、わ.ける、はなびら、あらそ.う
ベン、ヘン
bài nói chuyện, địa phương ngữ Biện bác, tranh biện. Như cao đàm hùng biện [高談雄辯] biện bác hùng dũng. Trị, làm.