JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567
Hán Việt

TÁ

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

7

Kunyomi

Onyomi

サ

Bộ phận cấu thành
ノ一工⺅
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

phò tá, trợ tá Giúp. Như phụ tá [輔佐] giúp đỡ. Phụ giúp, phó, thứ hai. Như huyện tá [縣佐] chức quan giúp việc quan huyện.

Người dùng đóng góp