JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

KHẢN

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

8

Kunyomi

つよ.い

Onyomi

カン

Bộ phận cấu thành
口川⺅
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cứng thẳng, dùng để đặt tên あきら、すなお、ただ、ただし、つよし、なお、やす Cứng thẳng. Như khản khản nhi đàm [侃侃而談] cứng cỏi mà nói.

Người dùng đóng góp