ĐÔNG
BĂNG【冫】
10
こう.る、こご.える
トウ
đông lạnh Nước đông, nước đá. Phàm chất lỏng đông lại tục cũng gọi là đống. Thường đá mỏ trong suốt cũng gọi là đống. Rét. Như đống nỗi [凍餒] đói rét.