JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

TƯƠNG,TƯỚNG

Bộ thủ

THỐN【寸】

Số nét

11

Kunyomi

まさ.に、ひきい.る、はた、もって、まさる

Onyomi

ショウ、ソウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tướng quân, bận làm gì, cầm đầu, chỉ huy, xem

Người dùng đóng góp