JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415
Hán Việt

TRÀNG

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

15

Kunyomi

つ.く

Onyomi

ドウ、トウ、シュ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

đâm, thọc, thúc, châm Khua, đánh. Như chàng chung [] đánh chuông. Xung đột.

Người dùng đóng góp