TRẠO
MỘC【木】
12
さお、さお.さす
トウ、タク
sào chống thuyền, chèo thuyền bằng sào chống và mái chèo Cái mái chèo. Như quy trạo [歸棹] quay thuyền về. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhật tà ỷ trạo thương mang lập [日斜倚棹滄茫立] (Thần Phù hải khẩu [神符海口]) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông. Một âm là trác. Cái đẳng. Cũng như chữ trác [桌].