JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

PHIẾU,TIÊU,PHIÊU

Bộ thủ

TÂY【襾】

Số nét

11

Kunyomi

Onyomi

ヒョウ

Bộ phận cấu thành
二小示西
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

lá phiếu, đầu phiếu Chứng chỉ, cái dấu hiệu để nêu tên cho dễ nhận. Như hối phiếu [匯票] cái phiếu đổi lấy tiền bạc. Một âm là tiêu. Lửa lém, lửa bay. Lại một âm là phiêu. Nhẹ nhàng, nhanh.

Người dùng đóng góp