JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213141516171819202122
Hán Việt

LUNG

Bộ thủ

TRÚC【竹】

Số nét

22

Kunyomi

こ.める、こ.もる、かご

Onyomi

ロウ、ル

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

giữ lại, tách biệt, bị tách biệt, bị giam hãm, cái giỏ, cái hộp, cái lồng Cái lồng đan bằng tre để đựng đồ hay đậy đồ. Cái bu, để nhốt chim gà. Bắt người giam lại gọi là tù lung []. Một âm là lộng. Cái hòm đan bằng tre.

Người dùng đóng góp