TRUẤT
HẮC【黒】
17
しりぞ.ける、へら.す
チュツ、チュチ
gạt đi, xua đi không dùng nữa, giảm, bỏ Gạt đi, xua đi không dùng nữa. Quan bị giáng hay bị cách đều gọi là truất. Như truất chức [黜職] cách chức, bãi chức. Bỏ.