VẪN
KHẨU【口】
7
くちわき、くちさき
フン、ブン
môi, mõm, vòi Mép. Khẩu vẫn [口吻] giọng nói. Vẫn hợp [吻合] giống in. Sự vật gì giống in như nhau gọi là vẫn hợp.