TA
KHẨU【口】
13
あ、ああ、なげ.く
サ、シャ
ta thán, (cảm thán từ) ah, cảm thấy hài lòng, vừa ý Than thở. Như hu ta [吁嗟] than ôi ! Một âm là tá. Đốt tá [咄嗟] giây lát.