JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

ĐỐT

Bộ thủ

KHẨU【口】

Số nét

8

Kunyomi

はなし、しか.る

Onyomi

トツ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tiếng tặc lưỡu biểu thị sự không tán thành hay khó chịu, chuyện cổ tích, trách mắng Đốt đốt [] ối chao ! tiếng kinh sợ. Nguyễn Trãi []: Sầu lai đốt đốt mạn thư không [] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí []) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" (*) lên không. $ (*) Ân Hạo [] nhà Tấn [] bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự [] như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi. Một âm là đoát. Tiếng quát tháo.

Người dùng đóng góp