YỂM
ĐẠI【大】
8
おお.う、たちまち、あま
エン
bao trùm, khống chế, yểm hộ Bao la. Bao la có hết các cái gọi là yểm hữu [奄有]. Chợt, vội. Yểm nhân [奄人] quan hoạn. Một âm là yêm. Lâu, cũng như chữ yêm [淹].