TỔN
THỦ【手】
13
そこ.なう/ねる、-そこ.なう
ソン
tổn hại, tổn thương Bớt. Như tổn thượng ích hạ [損上益下] bớt kẻ trên thêm kẻ dưới. Mất. Như tổn thất [損失] hao mất, tổn hại [損害] mất mát hư hại, v.v. Yếu.