JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415161718
Hán Việt

NHIỄU

Bộ thủ

THỦ【手】

Số nét

18

Kunyomi

みだ.す、みだ.れる、わずら.わしい

Onyomi

ジョウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

hỗn loạn, trở nên hỗn loạn, phiền hà, nhũng nhiễu Quấy rối. Như nhiễu loạn nhân tâm [] làm rối loạn lòng người. Nuôi cho thuần. Làm cho yên.

Người dùng đóng góp