JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

THÊ

Bộ thủ

MỘC【木】

Số nét

11

Kunyomi

はしご、もたれかか.る

Onyomi

テイ、タイ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cái thang, dựa vào Cái thang. Như lâu thê [] thang lầu. Trèo, leo. Như thê sơn hàng hải [] trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.

Người dùng đóng góp