THÊ
MỘC【木】
11
はしご、もたれかか.る
テイ、タイ
cái thang, dựa vào Cái thang. Như lâu thê [樓梯] thang lầu. Trèo, leo. Như thê sơn hàng hải [梯山航海] trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.