ĐỒNG
TRÚC【竹】
12
つつ
トウ
cái ống Ống tre, ống trúc, phàm vật gì tròn mà trong có lỗ đều gọi là đồng cả. Như bút đồng [筆筒] cái tháp bút, xuy đồng [吹筒] cái ống bắn chim, v.v.