Hán tự: 純 [THUẦN]
Hán Việt
THUẦN
Bộ thủ
MỊCH【糸】
Số nét
10
Kunyomi
Onyomi
ジュン
Bộ phận cấu thành
屯幺糸小
Nghĩa ghi nhớ
đơn thuần, thuần khiết Thành thực. Như thuần hiếu [純孝] người hiếu thực. Thuần, không lẫn lộn gì. Như thuần túy [純粹]. Toàn. Như thuần bạch [純白] trắng tuyền. Đều. Lớn. Một âm là chuẩn. Ven, vệ, mép áo dày viền màu khác để cho đẹp đều gọi là chuẩn. Lại một âm là đồn. Bó, buộc, một xếp vải hay lụa cũng gọi là đồn. Lại một âm là nữa là truy. Cùng nghĩa với chữ truy [緇].