THIỆN
MỊCH【糸】
18
つくろ.う
ゼン
cải thiện Sửa, chữa. Như tu thiện [修繕] sửa sang. Sửa sang đồ binh gọi là chinh thiện [征繕] hay chỉnh thiện [整繕]. Thiện tả [繕寫] viết rõ ràng, tinh tả.