JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415161718
Hán Việt

THIỆN

Bộ thủ

MỊCH【糸】

Số nét

18

Kunyomi

つくろ.う

Onyomi

ゼン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cải thiện Sửa, chữa. Như tu thiện [] sửa sang. Sửa sang đồ binh gọi là chinh thiện [] hay chỉnh thiện []. Thiện tả [] viết rõ ràng, tinh tả.

Người dùng đóng góp