VU
THẢO【艸】
15
あ.れる、かぶ、かぶら
ブ、ム
cỏ rác mọc bừa bãi, bỏ hoang, tình trạng lộn xộn, vật để bừa bãi, một loại củ cải trắng Bỏ hoang, cỏ rác bừa bãi gọi là vu. Như vu thành [蕪城] thành bỏ hoang. Tạp nhạp, lời văn lộn xộn gọi là văn từ vu tạp [文詞蕪雜]. Vu tinh [蕪菁]. Xem chữ tinh [菁].