JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112131415
Hán Việt

VU

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

15

Kunyomi

あ.れる、かぶ、かぶら

Onyomi

ブ、ム

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cỏ rác mọc bừa bãi, bỏ hoang, tình trạng lộn xộn, vật để bừa bãi, một loại củ cải trắng Bỏ hoang, cỏ rác bừa bãi gọi là vu. Như vu thành [] thành bỏ hoang. Tạp nhạp, lời văn lộn xộn gọi là văn từ vu tạp []. Vu tinh []. Xem chữ tinh [].

Người dùng đóng góp