JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314
Hán Việt

BÁC

Bộ thủ

MÃ【馬】

Số nét

14

Kunyomi

まだら、ま.じる、まぜか.えす

Onyomi

バク、ハク、ホク

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

con ngựa đốm, loang lổ, lốm đốm, lẫn lộn, phản bác Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau gọi là bác. Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng để nói về đồ. Lẫn lộn. Sự vật gì lẫn lộn không có thứ tự gọi là bác tạp []. Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người ta và chỉ trích chỗ sai lầm ra gọi là bác. Như biện bác [] tranh luận để xóa bỏ lời lẽ của người khác, tranh luận, nêu lí lẽ. Có khi viết là []. Tục gọi sự khuân xếp đồ hàng là bác. Như bác thuyền [] xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn [] xếp hàng lên bờ.

Người dùng đóng góp