JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

BÀNG

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

12

Kunyomi

かたわ.ら

Onyomi

ボウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

bàng quan Bên. Cũng như chữ bàng []. Một âm là bạng. Tựa. Như y bạng [] nương tựa.

Người dùng đóng góp