JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

BỊ

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

12

Kunyomi

そな.える、そな.わる

Onyomi

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

trang bị, phòng bị, thiết bị Đủ. Dự sẵn. Như dự bị [] dự sẵn cho đủ dùng.

Người dùng đóng góp