JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

DỊCH

Bộ thủ

ĐAO【刀】

Số nét

10

Kunyomi

そ.ぐ

Onyomi

テキ、テイ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cắt lát mỏng bằng dao sắc, bào nhẵn mặt phẳng, loại bỏ phần xấu Gỡ, xé. Chọn, nhặt. Trong một số nhiều đồ, chọn lấy cái tốt còn cái hư hỏng bỏ đi gọi là dịch trừ [].

Người dùng đóng góp