DỊCH
ĐAO【刀】
10
そ.ぐ
テキ、テイ
cắt lát mỏng bằng dao sắc, bào nhẵn mặt phẳng, loại bỏ phần xấu Gỡ, xé. Chọn, nhặt. Trong một số nhiều đồ, chọn lấy cái tốt còn cái hư hỏng bỏ đi gọi là dịch trừ [剔除].