CÂN
CÂN【巾】
3
おお.い、ちきり、きれ、はば
キン、フク
khăn lau, cuộn dây treo, bề rộng Cái khăn. Mũ bịt đầu, học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí [頭巾氣].