JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

KHỦNG

Bộ thủ

TÂM【心】

Số nét

10

Kunyomi

おそ.れる、おそ.ろしい

Onyomi

キョウ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

khủng bố, khủng hoảng Sợ. Như khủng khiếp [] rất sợ hãi. Dọa nạt, làm cho người ta sợ hãi. Như khủng bố [] dùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi. Một âm là khúng. E ngại, lo đến việc ngoài ý tưởng đều gọi là khúng.

Người dùng đóng góp