THẾ
NHẬT【日】
12
か.える、か.わる
タイ
thay thế, đại thế Bỏ. Như thế phế [替廢] bỏ phế. Thay. Như đại thế [代替] thay thế Suy bại. Như hưng thế [興替] hưng thịnh và suy bại.