CẦU
NGỌC【玉、王】
11
たま
キュウ
quả cầu, địa cầu Cái khánh ngọc. Quả tròn. Như địa cầu [地球] quả đất, bì cầu [皮球] quả bóng, v.v. Ngọc cầu, thứ ngọc đẹp.