BẰNG
THẠCH【石】
13
ホウ、ヒョウ
tiếng băng, đá va đập vào nhau, boron, hàn the, một muối của acid boric, dùng làm thuốc Bằng sa [硼砂] (boron, B) một chất lấy ở mỏ, ta thường gọi là hàn the, dùng làm thuốc được. Dùng hóa học chế cho thật sạch gọi là bằng tố [硼素].