JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213141516
Hán Việt

THIỆN

Bộ thủ

NHỤC【肉 月】

Số nét

16

Kunyomi

かしわ、すす.める、そな.える、ぜ、よし

Onyomi

ゼン、セン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

bàn thấp nhỏ, cái khay, cái khay bốn chân đựng thức ăn trong ngày hội Cỗ ăn. Chức quan coi việc nấu nướng cho vua ăn gọi là thiện tể []. Tục gọi ăn cơm là dụng thiện [].

Người dùng đóng góp