KẾ
THẢO【艸】
16
あざみ
ケイ、ケ
cây lá gai, cây a-ti-sô Cỏ kế. Thứ to gọi là đại kế [大薊], thứ nhỏ gọi là tiểu kế [小薊], dùng làm thuốc.