BIẾM
BỐI【貝】
11
おと.す、おとし.める、そし.る、けな.す
ヘン
làm đổ, rơi, coi thường, khinh rẻ, phỉ báng, làm nhục ai đó Giảm bớt, đè nén xuống, trả dìm giá xuống. Quan bị giáng chức gọi là biếm. Như biếm truất [貶黜] giáng chức quan và không dùng nữa. Chê. Như bao biếm [褒貶] khen chê.