JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

BIẾM

Bộ thủ

BỐI【貝】

Số nét

11

Kunyomi

おと.す、おとし.める、そし.る、けな.す

Onyomi

ヘン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

làm đổ, rơi, coi thường, khinh rẻ, phỉ báng, làm nhục ai đó Giảm bớt, đè nén xuống, trả dìm giá xuống. Quan bị giáng chức gọi là biếm. Như biếm truất [] giáng chức quan và không dùng nữa. Chê. Như bao biếm [] khen chê.

Người dùng đóng góp