JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

Ỷ

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

10

Kunyomi

よ.る、たの.む

Onyomi

イ、キ

Bộ phận cấu thành
一亅口大⺅
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

dựa, nghỉ ngơi, nhờ vả Nhân. Như họa hề phúc sở ỷ [禍兮福所倚] vạ kia là cái nhân sinh ra phúc. Dựa, ngồi nằm dựa vào cái gì, hay để cái gì ghé vào cái gì, đều gọi là ỷ. Như trác ỷ [卓倚] cái đẳng dựa, ỷ kỉ [倚几] ghế dựa. Cậy. Như ỷ thế lăng nhân [倚勢陵人] cậy thế lấn người.

Người dùng đóng góp